0102030405
TIANJIE R8B 4G LTE CPE RJ45 WAN Cổng LAN WiFi Thẻ SIM Bộ định tuyến Điểm truy cập
SỰ MIÊU TẢ
Với khe cắm thẻ SIM tích hợp, R8B mang đến sự linh hoạt tuyệt vời, cho phép bạn dễ dàng kết nối Internet mà không cần kết nối băng thông rộng truyền thống. Cho dù bạn đang sử dụng máy tính bảng, máy tính xách tay hay bất kỳ thiết bị hỗ trợ WiFi nào khác, R8B đều cung cấp kết nối ổn định và đáng tin cậy để đảm bảo bạn luôn được kết nối.
Với giao diện thân thiện với người dùng, việc thiết lập và quản lý mạng của bạn chưa bao giờ dễ dàng hơn thế. Đèn LED thông minh cung cấp thông báo tức thì, cho bạn biết nhanh trạng thái mạng. Ngoài ra, R8B hỗ trợ tới 16 kết nối người dùng đồng thời, khiến nó trở nên lý tưởng cho môi trường gia đình và văn phòng.
R8B được trang bị kết nối WiFi tốc độ cao, tốc độ lên tới 300Mbps, đảm bảo bạn tận hưởng kết nối không dây nhanh chóng, đáng tin cậy trong toàn bộ không gian của mình. Các tùy chọn kết nối của nó được tăng cường hơn nữa nhờ cổng WAN/LAN linh hoạt, cho phép bạn dễ dàng tích hợp nó vào thiết lập mạng hiện có của mình.
Nói lời tạm biệt với kết nối internet chậm và không đáng tin cậy - R8B sẽ mang đến cho bạn trải nghiệm trực tuyến mang tính cách mạng. Cho dù bạn đang truyền phát nội dung yêu thích, làm việc tại nhà hay chỉ giữ liên lạc với bạn bè và gia đình, R8B là người bạn đồng hành hoàn hảo cho mọi nhu cầu WiFi 4G của bạn. Hãy nâng cấp lên R8B ngay hôm nay và trải nghiệm tương lai của kết nối tốc độ cao.
Đặc trưng
● Có thể kết nối với máy tính bảng, máy tính xách tay và các loại thiết bị WiFi khác nhau
● Tốc độ liên kết cao, tốc độ tải xuống LTE lên tới 150Mbps
● Giao diện người dùng thân thiện
● 16 Hỗ trợ kết nối người dùng
● 1 * Cổng WAN/LAN
● Wi-Fi 300Mbps
Thông số kỹ thuật
| Phần cứng | ||
| Nền tảng | CPU:ZTE 7520V3E | |
| Chip mạng LAN: ICPLUS IP101GR | 10M/100M | |
| Chip WIFI: Reltek RTL8192ES | 300M 2*2 MIMO | |
| Bộ nhớ: SPI NAND 1Gbit | ||
| DẪN ĐẾN | 1, hệ thống 2, trạng thái 3G/4G 3, WIFI 4, WAN/LAN | |
| Cái nút | WPS/Reset: nhấn nhanh để mở WPS, nhấn lâu để đặt lại | |
| Giao diện | RJ45:WAN(LAN) X1 | 4G sang mạng LAN, mạng LAN sang WIFI |
| Sim | ||
| Nguồn vào: MICRO USB | ||
| Bộ đổi nguồn | Nguồn vào: 100V~240V,50Hz~60Hz Nguồn ra: 5V DC±10% Dòng điện ra: 2A | Điện áp: 4V-36V |
| Anten | Bên ngoài * 4 | WIFI*2+LTE*2 |
| Radio | ||
| Tính thường xuyên | FDD-LTE : BAND1/3/5/8 TD-LTE : BAND38/39/40/41 WCDMA : BAND1/8 | |
| Wi-Fi: 2.4G | ||
| Tốc độ | LTE DL:150Mbps, UL:50Mbps (Loại 4) TD-SCDMA DL:4.2Mbps, UL:2.2Mbps WCDMA DL:21Mbps, UL:5.76Mbps | |
| Wi-Fi: 300Mbps | 802.11 b/g/n | |
| Phần sụn | ||
| địa chỉ IP | Tĩnh hoặc động | |
| Người dùng tối đa | 16 | |
| Quản lý | Giao diện người dùng WEB | |
| DHCP | Được hỗ trợ | |
| Giao thức | TCP/IP, PPPoE、DHCP、ICMP、NAT、NAPT、ARP、PPP、PAP、CHAP、PPTP | |
| Các đặc điểm khác | ||
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến 40°C | |
| Nhiệt độ bảo quản | -20°C đến 70°C | |
| Độ ẩm hoạt động | 10%-85%(không ngưng tụ) | |
| Độ ẩm lưu trữ | 5%-90%(không ngưng tụ) | |
| Kích thước | 153*137*21mm | |
| Cân nặng | Khoảng 150g | |














